Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1972

Thứ Ba, ngày 8/6 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1972 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1972 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1972 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1972

Ngày 18/7/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/7/1972 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Nhâm Tý (8/6/1972 âm lịch).

Ngày 18/7/1972 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/7/1972 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1972 là thứ ba.

Ngày 18/7/1972 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1972

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›