Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1983

Thứ Sáu, ngày 6/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1983 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/1983 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1983 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1983

Ngày 18/2/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/2/1983 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Quý Hợi (6/1/1983 âm lịch).

Ngày 18/2/1983 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/2/1983 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1983 là thứ sáu.

Ngày 18/2/1983 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1983

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›