Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 17/7/2167 (2/6 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 2/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 17 Tháng 7, 2167 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/7/2167 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/2167 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/2167

Ngày 17/7/2167 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/7/2167 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Đinh Mão (2/6/2167 âm lịch).

Ngày 17/7/2167 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/7/2167 là thứ mấy?

Ngày 17/7/2167 là thứ sáu.

Ngày 17/7/2167 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/7/2167

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›