Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2038

Thứ Bảy, ngày 14/3 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 17 Tháng 4, 2038 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/4/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 17/4/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2581 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/4/2038

Ngày 17/4/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/4/2038 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Mậu Ngọ (14/3/2038 âm lịch).

Ngày 17/4/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 17/4/2038 là thứ mấy?

Ngày 17/4/2038 là thứ bảy.

Ngày 17/4/2038 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/4/2038

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›