Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2141

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 2, 2141 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/2/2141 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/2141 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/2141

Ngày 17/2/2141 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/2/2141 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Tân Sửu (11/1/2141 âm lịch).

Ngày 17/2/2141 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/2/2141 là thứ mấy?

Ngày 17/2/2141 là thứ sáu.

Ngày 17/2/2141 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/2/2141

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›