Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 16/9/2024 (14/8 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 14/8 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 9, 2024 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/9/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/2024

Ngày 16/9/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/9/2024 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Giáp Thìn (14/8/2024 âm lịch).

Ngày 16/9/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/9/2024 là thứ mấy?

Ngày 16/9/2024 là thứ hai.

Ngày 16/9/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/9/2024

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.