Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 1917

Thứ Năm, ngày 29/6 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 8, 1917 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/8/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/1917

Ngày 16/8/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/8/1917 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (29/6/1917 âm lịch).

Ngày 16/8/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/8/1917 là thứ mấy?

Ngày 16/8/1917 là thứ năm.

Ngày 16/8/1917 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/8/1917

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›