Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2100

Thứ Sáu, ngày 10/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Dương lịch 16 Tháng 7, 2100 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/2100 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/2100

Ngày 16/7/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/7/2100 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Canh Thân (10/6/2100 âm lịch).

Ngày 16/7/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/7/2100 là thứ mấy?

Ngày 16/7/2100 là thứ sáu.

Ngày 16/7/2100 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/7/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›