Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2092

Thứ Tư, ngày 12/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 16 Tháng 7, 2092 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/7/2092 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/2092 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/2092

Ngày 16/7/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/7/2092 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Nhâm Tý (12/6/2092 âm lịch).

Ngày 16/7/2092 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/7/2092 là thứ mấy?

Ngày 16/7/2092 là thứ tư.

Ngày 16/7/2092 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/2092

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›