Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1978

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1978 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/7/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1978

Ngày 16/7/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/7/1978 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (12/6/1978 âm lịch).

Ngày 16/7/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/7/1978 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1978 là chủ nhật.

Ngày 16/7/1978 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1978

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›