Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2178

Thứ Hai, ngày 29/12 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 2, 2178 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/2/2178 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/2178 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/2178

Ngày 16/2/2178 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/2/2178 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Đinh Sửu (29/12/2177 âm lịch).

Ngày 16/2/2178 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/2/2178 là thứ mấy?

Ngày 16/2/2178 là thứ hai.

Ngày 16/2/2178 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/2/2178

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›