Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 2041

Thứ Tư, ngày 14/12 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân.

Dương lịch 16 Tháng 1, 2041 Thứ Tư
Âm lịch 14 Tháng Chạp (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/1/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 16/1/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2584 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/1/2041

Ngày 16/1/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/1/2041 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Canh Thân (14/12/2040 âm lịch).

Ngày 16/1/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/1/2041 là thứ mấy?

Ngày 16/1/2041 là thứ tư.

Ngày 16/1/2041 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/1/2041

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›