Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1927

Thứ Sáu, ngày 14/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão.

Dương lịch 15 Tháng 4, 1927 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/4/1927 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 15/4/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/1927

Ngày 15/4/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/4/1927 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Đinh Mão (14/3/1927 âm lịch).

Ngày 15/4/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/4/1927 là thứ mấy?

Ngày 15/4/1927 là thứ sáu.

Ngày 15/4/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/4/1927

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›