Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1954

Thứ Sáu, ngày 11/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 1, 1954 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/1/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 15/1/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/1954

Ngày 15/1/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/1/1954 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Quý Tỵ (11/12/1953 âm lịch).

Ngày 15/1/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 15/1/1954 là thứ mấy?

Ngày 15/1/1954 là thứ sáu.

Ngày 15/1/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/1/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›