Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/9/2179 (14/8 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 14/8 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2179 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/2179 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Chủy xấu)

Ngày 14/9/2179 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2179

Ngày 14/9/2179 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/9/2179 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Kỷ Mão (14/8/2179 âm lịch).

Ngày 14/9/2179 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/9/2179 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2179 là thứ ba.

Ngày 14/9/2179 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/9/2179

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›