Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2055

Thứ Ba, ngày 23/7 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2055 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2599 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2055

Ngày 14/9/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/9/2055 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Ất Hợi (23/7/2055 âm lịch).

Ngày 14/9/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/9/2055 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2055 là thứ ba.

Ngày 14/9/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/9/2055

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›