Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1957

Thứ Bảy, ngày 21/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1957 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/1957 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1957 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1957

Ngày 14/9/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/9/1957 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Đinh Dậu (21/8/1957 âm lịch).

Ngày 14/9/1957 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/9/1957 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1957 là thứ bảy.

Ngày 14/9/1957 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1957

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›