Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1955

Chủ Nhật, ngày 27/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1955 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1955 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 14/8/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1955

Ngày 14/8/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/8/1955 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Ất Mùi (27/6/1955 âm lịch).

Ngày 14/8/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/8/1955 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1955 là chủ nhật.

Ngày 14/8/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/8/1955

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›