Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2075

Chủ Nhật, ngày 2/6 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2075 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/2075 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2075 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2075

Ngày 14/7/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/7/2075 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Ất Mùi (2/6/2075 âm lịch).

Ngày 14/7/2075 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/7/2075 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2075 là chủ nhật.

Ngày 14/7/2075 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2075

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›