Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1996

Chủ Nhật, ngày 29/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1996 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Tý
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1996 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1996 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1996

Ngày 14/7/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/7/1996 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Bính Tý (29/5/1996 âm lịch).

Ngày 14/7/1996 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/7/1996 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1996 là chủ nhật.

Ngày 14/7/1996 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1996

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›