Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1957

Chủ Nhật, ngày 17/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1957 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/1957 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1957 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1957

Ngày 14/7/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/7/1957 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Đinh Dậu (17/6/1957 âm lịch).

Ngày 14/7/1957 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/7/1957 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1957 là chủ nhật.

Ngày 14/7/1957 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1957

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›