Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2040

Thứ Năm, ngày 5/5 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Dương lịch 14 Tháng 6, 2040 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Đẩu

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/6/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/2040

Ngày 14/6/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/6/2040 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Canh Thân (5/5/2040 âm lịch).

Ngày 14/6/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 14/6/2040 là thứ mấy?

Ngày 14/6/2040 là thứ năm.

Ngày 14/6/2040 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/6/2040

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›