Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2101

Thứ Năm, ngày 16/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 4, 2101 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/4/2101 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/2101 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/2101

Ngày 14/4/2101 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/4/2101 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Tân Dậu (16/3/2101 âm lịch).

Ngày 14/4/2101 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/4/2101 là thứ mấy?

Ngày 14/4/2101 là thứ năm.

Ngày 14/4/2101 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/4/2101

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›