Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1965

Chủ Nhật, ngày 12/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1965 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Hai (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/3/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1965

Ngày 14/3/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/3/1965 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Ất Tỵ (12/2/1965 âm lịch).

Ngày 14/3/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/3/1965 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1965 là chủ nhật.

Ngày 14/3/1965 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1965

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›