Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 22/2 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/3/1947 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Quỷ xấu)

Ngày 14/3/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1947

Ngày 14/3/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/3/1947 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Đinh Hợi (22/2/1947 âm lịch).

Ngày 14/3/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/3/1947 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1947 là thứ sáu.

Ngày 14/3/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/3/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›