Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1907

Thứ Năm, ngày 1/2 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1907 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/3/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1907

Ngày 14/3/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/3/1907 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Đinh Mùi (1/2/1907 âm lịch).

Ngày 14/3/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/3/1907 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1907 là thứ năm.

Ngày 14/3/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›