Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1921

Thứ Hai, ngày 15/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1921 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/11/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1921

Ngày 14/11/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/11/1921 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Tân Dậu (15/10/1921 âm lịch).

Ngày 14/11/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/11/1921 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1921 là thứ hai.

Ngày 14/11/1921 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1921

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›