Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 5/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Chẩn
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Tư, ngày 14/10/2026 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Bính Ngọ (5/9/2026 âm lịch).
Đây là ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 14/10/2026 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.