Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 1/9 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Bảy, ngày 10/10/2026 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Bính Ngọ (1/9/2026 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.
Ngày 10/10/2026 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày Giải phóng Thủ đô kỷ niệm sự kiện quân đội tiếp quản Hà Nội ngày 10/10/1954. Đây là dịp nhìn lại lịch sử và những đóng góp của các thế hệ xây dựng Thủ đô.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.