Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2103

Chủ Nhật, ngày 6/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2103 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Chạp (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/1/2103 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/2103 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2103

Ngày 14/1/2103 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/1/2103 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Nhâm Tuất (6/12/2102 âm lịch).

Ngày 14/1/2103 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/1/2103 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2103 là chủ nhật.

Ngày 14/1/2103 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/2103

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›