Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 2011

Thứ Bảy, ngày 14/7 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Mão.

Dương lịch 13 Tháng 8, 2011 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Mão
Ngày
Canh Tý
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/8/2011 hợp làm việc gì?

Ngày 13/8/2011 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2555 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/8/2011

Ngày 13/8/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/8/2011 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Tân Mão (14/7/2011 âm lịch).

Ngày 13/8/2011 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/8/2011 là thứ mấy?

Ngày 13/8/2011 là thứ bảy.

Ngày 13/8/2011 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/8/2011

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›