Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2040

Thứ Sáu, ngày 5/6 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Dương lịch 13 Tháng 7, 2040 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/7/2040 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/2040 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2584 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/2040

Ngày 13/7/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/7/2040 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Canh Thân (5/6/2040 âm lịch).

Ngày 13/7/2040 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/7/2040 là thứ mấy?

Ngày 13/7/2040 là thứ sáu.

Ngày 13/7/2040 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/7/2040

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›