Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 2094

Thứ Hai, ngày 6/11 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần.

Dương lịch 13 Tháng 12, 2094 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Mười một (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/12/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 13/12/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/12/2094

Ngày 13/12/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/12/2094 dương lịch là ngày 6 tháng Mười một năm Giáp Dần (6/11/2094 âm lịch).

Ngày 13/12/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/12/2094 là thứ mấy?

Ngày 13/12/2094 là thứ hai.

Ngày 13/12/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/12/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›