Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2167

Thứ Sáu, ngày 2/10 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 13 Tháng 11, 2167 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/2167 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/2167 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/2167

Ngày 13/11/2167 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/11/2167 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Đinh Mão (2/10/2167 âm lịch).

Ngày 13/11/2167 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/11/2167 là thứ mấy?

Ngày 13/11/2167 là thứ sáu.

Ngày 13/11/2167 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/11/2167

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›