Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1961

Thứ Hai, ngày 6/10 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 11, 1961 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/1961

Ngày 13/11/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/11/1961 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Tân Sửu (6/10/1961 âm lịch).

Ngày 13/11/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/11/1961 là thứ mấy?

Ngày 13/11/1961 là thứ hai.

Ngày 13/11/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/11/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›