Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 2014

Thứ Hai, ngày 14/4 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 5, 2014 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/5/2014 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/2014 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2557 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/2014

Ngày 12/5/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/5/2014 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Giáp Ngọ (14/4/2014 âm lịch).

Ngày 12/5/2014 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/5/2014 là thứ mấy?

Ngày 12/5/2014 là thứ hai.

Ngày 12/5/2014 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/5/2014

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›