Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1989

Thứ Sáu, ngày 8/4 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1989 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/5/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1989

Ngày 12/5/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/5/1989 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Kỷ Tỵ (8/4/1989 âm lịch).

Ngày 12/5/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/5/1989 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1989 là thứ sáu.

Ngày 12/5/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/5/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›