Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 1954

Thứ Sáu, ngày 8/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 3, 1954 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/3/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 12/3/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/3/1954

Ngày 12/3/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/3/1954 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Giáp Ngọ (8/2/1954 âm lịch).

Ngày 12/3/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/3/1954 là thứ mấy?

Ngày 12/3/1954 là thứ sáu.

Ngày 12/3/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/3/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›