Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1948

Thứ Hai, ngày 2/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 1, 1948 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/1/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/1948

Ngày 12/1/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/1/1948 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Đinh Hợi (2/12/1947 âm lịch).

Ngày 12/1/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/1/1948 là thứ mấy?

Ngày 12/1/1948 là thứ hai.

Ngày 12/1/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/1/1948

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›