Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 27/11 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 1, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/1/1934 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 12/1/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/1934

Ngày 12/1/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/1/1934 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Quý Dậu (27/11/1933 âm lịch).

Ngày 12/1/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/1/1934 là thứ mấy?

Ngày 12/1/1934 là thứ sáu.

Ngày 12/1/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/1/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›