Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2107

Chủ Nhật, ngày 25/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2107 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2107 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2107 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2107

Ngày 11/9/2107 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/9/2107 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Đinh Mão (25/7/2107 âm lịch).

Ngày 11/9/2107 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/9/2107 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2107 là chủ nhật.

Ngày 11/9/2107 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2107

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›