Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2069

Thứ Tư, ngày 26/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2069 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2069 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2069 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2069

Ngày 11/9/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/9/2069 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (26/7/2069 âm lịch).

Ngày 11/9/2069 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/9/2069 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2069 là thứ tư.

Ngày 11/9/2069 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2069

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›