Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1931

Thứ Sáu, ngày 29/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1931 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1931 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1931

Ngày 11/9/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/9/1931 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Tân Mùi (29/7/1931 âm lịch).

Ngày 11/9/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/9/1931 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1931 là thứ sáu.

Ngày 11/9/1931 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1931

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›