Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/7/2196 (16/6 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 16/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2196 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/7/2196 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2196 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2196

Ngày 11/7/2196 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/7/2196 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Bính Thân (16/6/2196 âm lịch).

Ngày 11/7/2196 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/7/2196 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2196 là thứ hai.

Ngày 11/7/2196 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2196

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›