Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/7/2187 (6/6 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 6/6 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2187 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/7/2187 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2187 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2187

Ngày 11/7/2187 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/2187 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Hợi (6/6/2187 âm lịch).

Ngày 11/7/2187 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/7/2187 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2187 là thứ tư.

Ngày 11/7/2187 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2187

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›