Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2105

Thứ Bảy, ngày 1/6 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2105 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/2105 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2105 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2105

Ngày 11/7/2105 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/2105 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Ất Sửu (1/6/2105 âm lịch).

Ngày 11/7/2105 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/7/2105 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2105 là thứ bảy.

Ngày 11/7/2105 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2105

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›