Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2063

Thứ Tư, ngày 16/6 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2063 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2063 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2063 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2063

Ngày 11/7/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/2063 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Quý Mùi (16/6/2063 âm lịch).

Ngày 11/7/2063 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/7/2063 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2063 là thứ tư.

Ngày 11/7/2063 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2063

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›