Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2057

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2057 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/2057 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2057 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2057

Ngày 11/7/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/2057 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Đinh Sửu (10/6/2057 âm lịch).

Ngày 11/7/2057 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/7/2057 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2057 là thứ tư.

Ngày 11/7/2057 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2057

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›