Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2055

Chủ Nhật, ngày 17/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2055 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2055

Ngày 11/7/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/7/2055 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Ất Hợi (17/6/2055 âm lịch).

Ngày 11/7/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/7/2055 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2055 là chủ nhật.

Ngày 11/7/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›