Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1930

Thứ Sáu, ngày 16/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1930 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1930 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1930 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1930

Ngày 11/7/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/7/1930 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Canh Ngọ (16/6/1930 âm lịch).

Ngày 11/7/1930 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/7/1930 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1930 là thứ sáu.

Ngày 11/7/1930 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1930

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›